Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
僕
ぼく
らは
一
いち
度
ど
もそれに
挑戦
ちょうせん
したことがない。
Chúng tôi chưa từng thử làm điều đó bao giờ.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
僕
ぼく
tôi
一度
いちど
một lần; một thời gian; vào một dịp
其れ
それ
đó; nó
挑戦
ちょうせん
thách thức; khiêu khích; dám; thử
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
一
Nhất
một
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
挑
Thiêu
thách thức; tranh đấu; tán tỉnh
戦
Khuyết
chiến tranh; trận đấu