Dịch nghĩa:
僕は自転車を買う余裕がなかった。まして車なんて。
Tôi không có đủ khả năng để mua một chiếc xe đạp, huống hồ là một chiếc ô tô.
Từ vựng:
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
自
Tự
bản thân
転
Chuyển
xoay; quay quanh; thay đổi
車
Xa
xe
買
Mãi
mua
余
Dư
quá nhiều; dư thừa
裕
Dụ
phong phú; giàu có