Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
停電
ていでん
があってさ、ビデオの
時間
じかん
をリセットしたんだけど、
1時間
いちじかん
ズレててさっ、
録画
ろくが
取
と
り
損
そこ
ねちゃったよ。
Có mất điện, tôi đã reset lại giờ trên máy quay video nhưng nó bị lệch một tiếng, và tôi đã bỏ lỡ việc ghi hình.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
停電
ていでん
mất điện; cúp điện
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
ビデオ
video (hình ảnh truyền hình)
時間
じかん
thời gian
リセット
đặt lại
為る
する
làm
録画
ろくが
ghi hình
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
損ねる
そこねる
gây hại; làm tổn thương; làm hỏng; phá hủy
Hán tự:
停
Đình
dừng lại; dừng
電
Điện
điện
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
録
Lục
ghi chép
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
取
Thủ
lấy; nhận
損
Tổn
thiệt hại; mất mát; bất lợi; tổn thương; làm tổn thương