リセット

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

đặt lại

JP: いま子供こどもたちは人生じんせいにおけるどのような問題もんだいでもリセットできるとおもっている。

VI: Trẻ em bây giờ nghĩ rằng họ có thể reset bất kỳ vấn đề nào trong cuộc sống.

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

📝 như 人生のリセット, v.v.

khởi đầu mới

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

リセットボタンがないぞ。
Không có nút reset đâu.
右側みぎがわにリセットボタンがある。
Nút reset ở bên phải.
停電ていでんがあってさ、ビデオの時間じかんをリセットしたんだけど、1時間いちじかんズレててさっ、アポのがしちゃったよ。
Có mất điện, tôi đã reset lại giờ trên máy quay video nhưng nó bị lệch một tiếng, và tôi đã bỏ lỡ cuộc hẹn.
停電ていでんがあってさ、ビデオの時間じかんをリセットしたんだけど、1時間いちじかんズレててさっ、録画ろくがそこねちゃったよ。
Có mất điện, tôi đã reset lại giờ trên máy quay video nhưng nó bị lệch một tiếng, và tôi đã bỏ lỡ việc ghi hình.