Dịch nghĩa:

Tiết kiệm cũng tốt nhưng anh ấy thì quá đáng.

Hán tự:

Kiệm tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện
Ước hứa; khoảng; co lại
Đại lớn; to
Kết buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
Cấu tư thế; dáng điệu; ngoại hình; xây dựng; thiết lập
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Cực cực; giải quyết; kết luận; kết thúc; cấp bậc cao nhất; cực điện; rất; cực kỳ; nhất; cao; 10**48
Đoan cạnh; nguồn gốc; kết thúc; điểm; biên giới; bờ; mũi đất