Dịch nghĩa:

Tớ có cuốn từ điển giống hệt anh trai cậu đấy.

Hán tự:

Yêm tôi
Tiền phía trước; trước
Huynh anh trai; anh cả
Đồng giống nhau; đồng ý; bằng
Từ từ chức; từ ngữ
Thư viết
Trì cầm; giữ