Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
俺
おれ
、いつか
雑誌
ざっし
の
表紙
ひょうし
を
飾
かざ
るような
有名人
ゆうめいじん
になってみせるよ。
Một ngày nào đó, tôi sẽ trở thành người nổi tiếng đến mức xuất hiện trên trang bìa tạp chí.
Ngữ pháp:
V てみせる (V te miseru)
'Thể hiện bằng cách làm', 'chứng minh', 'chứng tỏ bằng hành động'.
JLPT N1
Từ vựng:
俺
おれ
tôi
雑誌
ざっし
tạp chí; tạp chí định kỳ
表紙
ひょうし
bìa (của sách, tạp chí, v.v.); bìa
飾る
かざる
trang trí; trang hoàng; tô điểm
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
有名人
ゆうめいじん
người nổi tiếng; nhân vật công chúng
成る
なる
trở thành; đạt được
見せる
みせる
cho xem; trưng bày
Hán tự:
俺
Yêm
tôi
雑
Tạp
tạp
誌
Chí
tài liệu; ghi chép
表
Biểu
bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ
紙
Chỉ
giấy
飾
Sức
trang trí; tô điểm
有
Hữu
sở hữu; có
名
Danh
tên; nổi tiếng
人
Nhân
người