Dịch nghĩa:
例えば、社会科の授業では、先生がメンバーの一人になって、議論がされることがしばしばあります。
Ví dụ, trong các tiết học xã hội, giáo viên thường tham gia vào cuộc thảo luận như một thành viên.
Từ vựng:
例えば
たとえば
ví dụ; chẳng hạn; ví dụ như
社会科
しゃかいか
môn xã hội học
授業
じゅぎょう
bài học; lớp học
先生
せんせい
giáo viên; thầy
メンバー
thành viên
一人
ひとり
một người
成る
なる
trở thành; đạt được
議論
ぎろん
tranh luận; thảo luận; tranh cãi
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
屡々
しばしば
thường xuyên; lặp đi lặp lại
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
例
Lệ
ví dụ; phong tục; sử dụng; tiền lệ
社
Xã
công ty; đền thờ
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
科
Khoa
khoa; khóa học; bộ phận
授
Thụ
truyền đạt; giảng dạy
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
先
Tiên
trước; trước đây
生
Sinh
sinh; cuộc sống
一
Nhất
một
人
Nhân
người
議
Nghị
thảo luận
論
Luận
tranh luận; diễn thuyết