Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何
なに
かが
起
お
こるのを
待
ま
っていてはいけない。すぐに
行動
こうどう
を
起
お
こすべきだ。
Không nên chỉ ngồi chờ điều gì đó xảy ra. Bạn nên hành động ngay.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
何
なん
gì
起こる
おこる
xảy ra; diễn ra
待つ
まつ
chờ đợi
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
行動
こうどう
hành động; hành vi
起こす
おこす
dựng lên; nhặt lên
Hán tự:
何
Hà
gì
起
Khởi
thức dậy
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc