Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
体
からだ
の
調子
ちょうし
が
悪
わる
いなら
休
やす
んだほうがいい。
Nếu cảm thấy không khỏe thì nên nghỉ ngơi.
Ngữ pháp:
V たほうがいい (〜ta hou ga ii)
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý cho ai đó - 'tốt hơn nếu...'.
JLPT N4
Từ vựng:
体
からだ
cơ thể
調子
ちょうし
giai điệu; nhịp điệu
悪い
わるい
xấu; kém; không mong muốn
休む
やすむ
nghỉ; vắng mặt
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
体
Thể
cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
調
Điều
giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
子
Tử
trẻ em
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
休
Hưu
nghỉ ngơi