Dịch nghĩa:
会議ではその計画のメリットを指摘しました。
Trong cuộc họp, tôi đã chỉ ra những lợi ích của kế hoạch đó.
Từ vựng:
Hán tự:
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
議
Nghị
thảo luận
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
指
Chỉ
ngón tay; chỉ
摘
Trích
nhéo; hái; nhổ; tỉa; cắt; tóm tắt