Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
他人
たにん
の
迷惑
めいわく
にならないように
静
しず
かに
仕事
しごと
をしなさい。
Hãy làm việc một cách yên lặng để không làm phiền người khác.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
他人
たにん
người khác
迷惑
めいわく
phiền phức; rắc rối
成る
なる
trở thành; đạt được
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
静か
しずか
yên tĩnh; im lặng
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
他
Tha
khác; khác nữa; những cái khác
人
Nhân
người
迷
Mê
lạc lối; bối rối; ảo tưởng
惑
Hoặc
làm mê hoặc; ảo tưởng; bối rối
静
Tĩnh
yên tĩnh
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do