Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
今日
きょう
の
新聞
しんぶん
によれば、その
市
し
で
火災
かさい
があった。
Theo báo hôm nay, đã xảy ra một vụ cháy ở thành phố đó.
Ngữ pháp:
~によれば (〜ni yoreba)
Có nghĩa là 'theo', 'dựa trên' hoặc 'bằng'.
JLPT N3
Từ vựng:
今日
きょう
hôm nay; ngày hôm nay
新聞
しんぶん
báo chí
よる
dám
其の
その
đó; cái đó
市
し
thành phố
火災
かさい
hỏa hoạn; cháy lớn
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
新
Tân
mới
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
市
Thị
thị trường; thành phố
火
Hỏa
lửa
災
Tai
thảm họa; tai họa; tai ương; nguyền rủa; ác