Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
今日
きょう
の
新聞
しんぶん
によれば、
昨日
きのう
チリで
大
だい
地震
じしん
があったそうだ。
Theo báo hôm nay, có vẻ như đã xảy ra một trận động đất lớn ở Chile hôm qua.
Ngữ pháp:
~によれば (〜ni yoreba)
Có nghĩa là 'theo', 'dựa trên' hoặc 'bằng'.
JLPT N3
Từ vựng:
今日
きょう
hôm nay; ngày hôm nay
新聞
しんぶん
báo chí
よる
dám
昨日
きのう
hôm qua
大地震
おおじしん
động đất lớn; trận động đất lớn
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
そう
có vẻ
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
新
Tân
mới
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
昨
Tạc
hôm qua; trước
大
Đại
lớn; to
地
Địa
đất; mặt đất
震
Chấn
rung; chấn động