Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
今度
こんど
の
日曜日
にちようび
に
私
わたし
と
魚釣
さかなつ
りに
行
い
くのを
忘
わす
れないでね。
Đừng quên đi câu cá với tôi vào Chủ nhật tuần này nhé.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
今度
こんど
lần này
日曜日
にちようび
Chủ nhật
私
わたくし
tôi
魚釣り
さかなつり
câu cá
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
曜
Diệu
ngày trong tuần
私
Tư
tư nhân; tôi
魚
Ngư
cá
釣
Điếu
câu cá; cá; bắt; thu hút; dụ dỗ
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
忘
Vong
quên