Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
今
いま
、
努力
どりょく
しなさい。さもないとあとで
後悔
こうかい
しますよ。
Hãy cố gắng ngay từ bây giờ, nếu không bạn sẽ hối tiếc sau này.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
今
いま
bây giờ
努力
どりょく
nỗ lực; cố gắng; phấn đấu; làm việc chăm chỉ
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
無い
ない
không tồn tại
後悔
こうかい
hối tiếc
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
努
Nỗ
cố gắng; chăm chỉ; hết sức có thể
力
Lực
sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
悔
Hối
hối hận; tiếc nuối