Dịch nghĩa:

Thế kỷ này đã chứng kiến sự gia tăng đáng chú ý về kiến thức.

Hán tự:

Kim bây giờ
Thế thế hệ; thế giới
Kỉ biên niên sử; lịch sử
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Tri biết; trí tuệ
Thức phân biệt; biết
Tăng tăng; thêm; gia tăng; đạt được; thăng tiến
Gia thêm; gia tăng; tham gia; bao gồm