今世紀 [Kim Thế Kỉ]

こんせいき

Danh từ chung

thế kỷ này

JP: 科学かがく今世紀こんせいきになって急速きゅうそく進歩しんぽげた。

VI: Khoa học đã tiến bộ nhanh chóng trong thế kỷ này.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ナポレオンが今世紀こんせいきまれていたら、なにができただろう?
Nếu Napoleon sinh ra trong thế kỷ này, anh ấy đã có thể làm gì?
今世紀こんせいきには注目ちゅうもくすべき知識ちしき増加ぞうかがあった。
Thế kỷ này đã chứng kiến sự gia tăng đáng chú ý về kiến thức.
今世紀こんせいきはじまって以来いらいおおくの進歩しんぽがあった。
Kể từ khi thế kỷ này bắt đầu, đã có nhiều tiến bộ.
人類じんるい今世紀こんせいきはいってこれまで以上いじょう戦争せんそうくるしんできた。
Loài người đã phải chịu đựng chiến tranh nhiều hơn bao giờ hết trong thế kỷ này.
そのたね今世紀こんせいきわりまでに絶滅ぜつめつさせられるでしょう。
Loài đó sẽ bị tuyệt chủng vào cuối thế kỷ này.
今世紀こんせいきわりまでには、地球ちきゅう気温きおん劇的げきてき上昇じょうしょうしているだろう。
Đến cuối thế kỷ này, nhiệt độ trái đất sẽ tăng lên đáng kể.
くじら今世紀こんせいきわりにえる可能かのうせい五分五分ごぶごぶである。
Khả năng cá voi tuyệt chủng vào cuối thế kỷ này là 50/50.
ジョン・ウェインは今世紀こんせいきもっとも人気にんきのある映画えいがスターの1人ひとりであった。
John Wayne là một trong những ngôi sao điện ảnh phổ biến nhất của thế kỷ này.
事実じじつうみ今世紀こんせいき初頭しょとうよりすでに10cmも上昇じょうしょうしているのである。
Thực tế, mực nước biển đã tăng lên 10cm kể từ đầu thế kỷ này.
月世界げっせかいへのたび今世紀こんせいきちゅう実現じつげんするだろうと一般いっぱんかんがえられている。
Người ta thường nghĩ rằng chuyến đi đến thế giới mặt trăng sẽ thành hiện thực trong thế kỷ này.