Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
今世紀
こんせいき
が
始
はじ
まって
以来
いらい
、
多
おお
くの
進歩
しんぽ
があった。
Kể từ khi thế kỷ này bắt đầu, đã có nhiều tiến bộ.
Ngữ pháp:
~以来 (〜irai)
Biểu thị điều gì đó xảy ra 'kể từ', 'từ khi', hoặc 'sau' một thời điểm cụ thể.
JLPT N2
Từ vựng:
今世紀
こんせいき
thế kỷ này
始まる
はじまる
bắt đầu; khởi đầu
以来
いらい
kể từ; từ đó trở đi
多く
おおく
nhiều
進歩
しんぽ
tiến bộ; phát triển
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
世
Thế
thế hệ; thế giới
紀
Kỉ
biên niên sử; lịch sử
始
Thí
bắt đầu
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
来
Lai
đến; trở thành
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
進
Tiến
tiến lên; tiến bộ
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân