Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
今
いま
まで
何
なん
人
にん
の
人
ひと
と
付
つ
き
合
あ
ったことがある?」「えっ、
急
きゅう
にどうしたの?」「ふと、
思
おも
っただけ」
"Bạn đã hẹn hò với bao nhiêu người rồi?" - "Ủa, sao bỗng dưng thế?" - "Tôi chỉ tò mò thôi."
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
今まで
いままで
cho đến bây giờ
何人
なんにん
bao nhiêu người; một số người
人
ひと
người; ai đó
付き合う
つきあう
kết giao; hẹn hò; đi chơi với; hòa hợp với
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
えっ
hả?; có chuyện gì?
急
きゅう
đột ngột
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
何
Hà
gì
人
Nhân
người
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
急
Cấp
khẩn cấp
思
Tư
nghĩ