Dịch nghĩa:

Con người khác biệt với các loài động vật khác ở khả năng nói và cười.

Hán tự:

Nhân người
Gian khoảng cách; không gian
Thoại câu chuyện; nói chuyện
Tiếu cười
Điểm điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân
Tha khác; khác nữa; những cái khác
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Dị khác thường; khác biệt; kỳ lạ; tuyệt vời; tò mò; không bình thường