Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人間
にんげん
にとって
水
みず
は
空気
くうき
と
同
おな
じくらい
貴重
きちょう
だ。
Đối với loài người, nước cũng quan trọng không kém gì không khí.
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
Từ vựng:
人間
にんげん
con người; nhân loại
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
水
みず
nước (đặc biệt là mát hoặc lạnh)
空気
くうき
không khí; bầu không khí
同じ
おなじ
giống nhau; đồng nhất; bằng nhau; tương tự; tương đương
貴重
きちょう
quý giá; có giá trị
Hán tự:
人
Nhân
người
間
Gian
khoảng cách; không gian
水
Thủy
nước
空
Không
trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
気
Khí
tinh thần; không khí
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
貴
Quý
quý giá
重
Trọng
nặng; quan trọng