Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人生
じんせい
を
退屈
たいくつ
にするのは
動機
どうき
の
欠如
けつじょ
である。
Sự nhàm chán trong cuộc sống là do thiếu động lực.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
人生
じんせい
cuộc đời
退屈
たいくつ
nhàm chán; buồn tẻ
為る
する
làm
動機
どうき
động cơ; động lực
欠如
けつじょ
thiếu; không có
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
人
Nhân
người
生
Sinh
sinh; cuộc sống
退
Thoái
rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối
屈
Khuất
nhượng bộ; uốn cong; chùn bước; khuất phục
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
機
Cơ
máy móc; cơ hội
欠
Khiếm
thiếu; khoảng trống; thất bại
如
Như
giống; như; chẳng hạn như; như thể; tốt hơn; tốt nhất; bằng