Dịch nghĩa:
人生は何事をも為さぬには余りに長いが、何事かを為すには余りに短い。
Cuộc đời quá dài để không làm gì cả, nhưng lại quá ngắn để làm bất cứ điều gì.
Từ vựng:
Hán tự:
人
Nhân
người
生
Sinh
sinh; cuộc sống
何
Hà
gì
事
Sự
sự việc; lý do
為
Vi
làm; thay đổi; tạo ra; lợi ích; phúc lợi; có ích; đạt tới; thử; thực hành; chi phí; làm việc như; tốt; lợi thế; do kết quả của
余
Dư
quá nhiều; dư thừa
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
短
Đoản
ngắn; ngắn gọn; lỗi; khuyết điểm; điểm yếu