Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人生
じんせい
に
成功
せいこう
したいなら、
一生懸命
いっしょうけんめい
に
働
はたら
きなさい。
Nếu muốn thành công trong cuộc đời, hãy làm việc chăm chỉ.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
人生
じんせい
cuộc đời
成功
せいこう
thành công; đạt được
為る
する
làm
一生懸命
いっしょうけんめい
rất chăm chỉ; với nỗ lực tối đa; hết sức mình; với tất cả sức lực; vì cuộc sống; hăng hái; tuyệt vọng
働く
はたらく
làm việc; lao động
為さる
なさる
làm
Hán tự:
人
Nhân
người
生
Sinh
sinh; cuộc sống
成
Thành
trở thành; đạt được
功
Công
thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm
一
Nhất
một
懸
Huyền
trạng thái treo; treo; phụ thuộc; tham khảo; xa; cách xa
命
Mệnh
số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
働
Động
làm việc