Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人
ひと
のオフィスに
入
はい
るときは、まずノックしなくては。
Khi vào văn phòng người khác, bạn phải gõ cửa trước.
Từ vựng:
人
ひと
người; ai đó
オフィス
văn phòng
入る
はいる
vào
とき
Toki (Shinkansen tuyến Jōetsu thông thường)
先ず
まず
trước hết; đầu tiên
ノック
gõ cửa
為る
する
làm
Hán tự:
人
Nhân
người
入
Nhập
vào; chèn