Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人々
ひとびと
は
自然
しぜん
の
景色
けしき
や
地方
ちほう
の
生活
せいかつ
ぶりなど
忘
わす
れがたい
印象
いんしょう
を
受
う
ける。
Mọi người nhận được ấn tượng khó quên về cảnh quan thiên nhiên và cuộc sống địa phương.
Ngữ pháp:
~ぶり (〜buri)
Biểu thị khoảng thời gian đã trôi qua kể từ lần cuối làm điều gì đó
JLPT N2
Từ vựng:
人々
ひとびと
mọi người
自然
しぜん
thiên nhiên
景色
けしき
cảnh quan; cảnh; phong cảnh
地方
ちほう
khu vực; địa phương
生活
せいかつ
cuộc sống; sinh hoạt
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
印象
いんしょう
ấn tượng
受ける
うける
nhận; lấy
Hán tự:
人
Nhân
người
自
Tự
bản thân
然
Nhiên
loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
景
Cảnh
phong cảnh; cảnh quan
色
Sắc
màu sắc
地
Địa
đất; mặt đất
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
生
Sinh
sinh; cuộc sống
活
Hoạt
sống động; hồi sinh
忘
Vong
quên
印
Ấn
con dấu; biểu tượng
象
Tượng
voi; hình dạng
受
Thụ
nhận; trải qua