Dịch nghĩa:
人々はその有名なオーケストラを聞きに、コンサート会場に来た。
Mọi người đã đến địa điểm tổ chức hòa nhạc để nghe dàn nhạc nổi tiếng đó.
Từ vựng:
Hán tự:
人
Nhân
người
有
Hữu
sở hữu; có
名
Danh
tên; nổi tiếng
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
場
Trường
địa điểm
来
Lai
đến; trở thành