Dịch nghĩa:

Sự đổ vỡ trong đàm phán có thể dẫn đến chiến tranh.

Hán tự:

Giao giao lưu; pha trộn; kết hợp; đi lại
Thiệp qua sông; liên quan
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
Liệt xé; rách; xé rách
Khuyết chiến tranh; trận đấu
Tranh tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
Dẫn kéo; trích dẫn
Khởi thức dậy