Dịch nghĩa:

Không phải cả hai bố mẹ tôi đều phản đối kế hoạch của tôi.

Hán tự:

Lạng cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
Thân cha mẹ; thân mật
Nhị hai
Nhân người
tư nhân; tôi
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Phản chống-
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh