Dịch nghĩa:
丘の頂上に着いた時、風はいっそう吹きつのった。
Khi tới đỉnh đồi, gió càng thổi mạnh hơn.
Từ vựng:
Hán tự:
丘
Khiêu
đồi
頂
Đính
đặt lên đầu; nhận; đỉnh đầu; đỉnh; đỉnh; đỉnh
上
Thượng
trên
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
時
Thời
thời gian; giờ
風
Phong
gió; không khí; phong cách; cách thức
吹
Xuy
thổi; thở