Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
世界
せかい
の
人口
じんこう
は
産業
さんぎょう
革命
かくめい
以来
いらい
、3
倍
ばい
以上
いじょう
になった。
Dân số thế giới đã tăng hơn ba lần kể từ cuộc Cách mạng công nghiệp.
Ngữ pháp:
~以来 (〜irai)
Biểu thị điều gì đó xảy ra 'kể từ', 'từ khi', hoặc 'sau' một thời điểm cụ thể.
JLPT N2
Từ vựng:
世界
せかい
thế giới; xã hội; vũ trụ
人口
じんこう
dân số
産業
さんぎょう
ngành công nghiệp
革命
かくめい
cách mạng
以来
いらい
kể từ; từ đó trở đi
倍
ばい
gấp đôi; gấp hai lần
以上
いじょう
không ít hơn ...; ... và trên; ... và lên; ... hoặc nhiều hơn
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
世
Thế
thế hệ; thế giới
界
Giới
thế giới; ranh giới
人
Nhân
người
口
Khẩu
miệng
産
Sản
sản phẩm; sinh
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
革
Cách
da; cải cách
命
Mệnh
số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
来
Lai
đến; trở thành
倍
Bội
gấp đôi; hai lần; lần; gấp
上
Thượng
trên