Dịch nghĩa:

Sếp đã yêu cầu ông Brown quản lý văn phòng trong thời gian ông ấy vắng mặt.

Hán tự:

Thượng trên
quản lý; chính quyền
Tự bản thân
Phân phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
Lưu giam giữ; buộc chặt; dừng lại; ngừng
Thủ bảo vệ; tuân theo
Gian khoảng cách; không gian
Sự sự việc; lý do
Vụ nhiệm vụ
Sở nơi; mức độ
Quản ống; quản lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Thị họ; dòng họ
Y dựa vào; phụ thuộc; do đó; vì vậy; do
Lại tin tưởng; yêu cầu