Dịch nghĩa:

Không thể đơn giản phân định đâu là tốt, đâu là xấu.

Hán tự:

Nhất một
Phương hướng; người; lựa chọn
Thiện đức hạnh; tốt; thiện
Ngọc ngọc; quả bóng
Tha khác; khác nữa; những cái khác
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
Giản đơn giản; ngắn gọn
Đơn đơn giản; một; đơn; chỉ
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm