Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
一度
いちど
に
二
ふた
つのことをやろうとしてはいけない。
Đừng cùng lúc làm hai việc.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
一度
いちど
một lần; một thời gian; vào một dịp
二
に
hai
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
為る
する
làm
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
一
Nhất
một
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
二
Nhị
hai