Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
一人
ひとり
ぼっちにされたので、その
小
ちい
さな
女
おんな
の
子
こ
は
泣
な
きだした。
Bị bỏ lại một mình, cô bé nhỏ đã bắt đầu khóc.
Ngữ pháp:
V 出す (~dasu)
Biểu thị hành động lấy ra, bắt đầu một hành động, hoặc nhấn mạnh một động từ.
JLPT N4
Từ vựng:
一人ぼっち
ひとりぼっち
cô đơn; đơn độc; cô quạnh
為る
する
làm
其の
その
đó; cái đó
小さな
ちいさな
nhỏ; bé
女の子
おんなのこ
cô gái; con gái; bé gái
泣く
なく
khóc; rơi nước mắt; khóc nức nở; khóc thút thít
出す
だす
lấy ra; đưa ra
Hán tự:
一
Nhất
một
人
Nhân
người
小
Tiểu
nhỏ
女
Nữ
phụ nữ
子
Tử
trẻ em
泣
Khấp
khóc