Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ローマは、
一日
ついたち
にして
建設
けんせつ
されたものではない。
Rome không được xây dựng trong một ngày.
Ngữ pháp:
N にして (N ni shite)
Biểu thị ý tưởng 'ngay cả đối với', 'mặc dù', hoặc 'bất chấp'.
JLPT N1
Từ vựng:
一
いち
một; 1
日
にち
Chủ nhật
為る
する
làm
建設
けんせつ
xây dựng; thành lập
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
一
Nhất
một
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
建
Kiến
xây dựng
設
Thiết
thiết lập; chuẩn bị