Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
メアリーは
歌
うた
が
上手
じょうず
だけど、それを
披露
ひろう
する
機会
きかい
はめったにない。
Mary hát rất hay nhưng hiếm khi có cơ hội trình diễn.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
歌
うた
bài hát; hát
上手
じょうず
khéo léo; giỏi
其れ
それ
đó; nó
披露
ひろう
thông báo; trình bày; biểu diễn; trưng bày; giới thiệu; công bố; tiết lộ
為る
する
làm
機会
きかい
cơ hội; dịp
滅多
めった
bất cẩn; liều lĩnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
歌
Ca
bài hát; hát
上
Thượng
trên
手
Thủ
tay
披
Phi
phơi bày; mở ra
露
Lộ
sương; nước mắt; phơi bày; Nga
機
Cơ
máy móc; cơ hội
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia