Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ポールはとても
気持
きも
ちのいい
男
おとこ
なので、すぐにだれにでも
好
す
かれる。
Paul là người rất dễ chịu, nên nhanh chóng được mọi người yêu mến.
Ngữ pháp:
~ので (〜node)
Diễn tả lý do hoặc nguyên nhân cho điều gì đó; 'bởi vì', 'vì', 'nên'
JLPT N4
Từ vựng:
迚も
とても
rất; cực kỳ
気持ち
きもち
cảm giác; tâm trạng
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
男
おとこ
đàn ông; nam giới
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
誰
だれ
ai
好く
すく
thích; yêu thích
Hán tự:
気
Khí
tinh thần; không khí
持
Trì
cầm; giữ
男
Nam
nam
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó