Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ポーターに
荷物
にもつ
を
運
はこ
ぶよう
忘
わす
れずに
言
いい
いなさい。
Đừng quên nhắc người khiêng hành lý mang đồ hộ bạn.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
ポーター
người khuân vác
荷物
にもつ
hành lý; hàng hóa; gói hàng
運ぶ
はこぶ
mang; vận chuyển
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
言う
いう
nói
為さる
なさる
làm
Hán tự:
荷
Hà
hành lý; gánh nặng; mang vác; tải; hàng hóa
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
忘
Vong
quên
言
Ngôn
nói; từ