ポーター
Danh từ chung
người khuân vác
JP: ポーターにあなたの荷物を運ばせなさい。
VI: Hãy để người khiêng hành lý mang hành lý của bạn.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ポーターに部屋まで荷物を運ばせた。
Tôi đã nhờ người khiêng hành lý mang đồ đến phòng.
クミコは空港でスーツケースをポーターに運んでもらった。
Kumiko đã nhờ người khiêng hành lý tại sân bay.
彼女は重いスーツケースをポーターに運んでもらった。
Cô ấy đã nhờ người khiêng hành lý nặng.
ポーターはしばしば線路を歩いて渡らなければならない。
Người khiêng hành lý thường phải đi bộ qua đường ray.
ポーターに荷物を運ぶよう忘れずに言いなさい。
Đừng quên nhắc người khiêng hành lý mang đồ hộ bạn.
ポーターに荷物を運んでもらったら、チップを渡すのを忘れちゃだめだよ。
Nếu nhờ người khiêng hành lý, đừng quên đưa tiền boa nhé.