Dịch nghĩa:
ボードが箱に歯抜けで入れられてるから、詰めていれれば、箱がもっと有効につかえるよ。
Vì bảng bị lắp vào hộp lỏng lẻo, nếu nhét chặt vào, hộp sẽ được sử dụng hiệu quả hơn.
Từ vựng:
Hán tự:
箱
Tương
hộp; rương; thùng; xe lửa
歯
Xỉ
răng
抜
Bạt
trượt ra; rút ra; kéo ra; ăn cắp; trích dẫn; loại bỏ; bỏ qua
入
Nhập
vào; chèn
詰
Cật
đóng gói; trách mắng
有
Hữu
sở hữu; có
効
Hiệu
công hiệu; hiệu quả; lợi ích