ボード
Danh từ chung
bảng
JP: ボードに掲示を張ってください。
VI: Hãy dán thông báo lên bảng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
先生は、ボードに図を描きました。
Thầy giáo đã vẽ một bức tranh lên bảng.
ホワイトボードに答えを書きなさい。
Hãy viết câu trả lời lên bảng trắng.
ボディーボードとサーフィンどっちが得意?
Bạn giỏi bodyboard hay surfing hơn?
先生が、ボードに図を描いてくれました。
Thầy giáo đã vẽ một bức tranh lên bảng cho chúng tôi.
トムとメアリーはボードゲームをした。
Tom và Mary đã chơi trò chơi trên bàn.
スケートボードはたいていローラーブレードより安いと思う。
Tôi nghĩ ván trượt thường rẻ hơn patin.
僕はボードの上の駒を一つ前に進めた。
Tôi đã tiến một quân cờ trên bàn cờ lên phía trước.
スケートボードをすると結構膝に負担がかかると思う。
Tôi nghĩ trượt ván sẽ làm đầu gối chịu nhiều áp lực.
僕たちの一番好きなボードゲームは『チケット・トゥ・ライド』です。
Trò chơi board yêu thích của chúng tôi là "Ticket to Ride".
そのボードに書かれていた表示を見て、僕はやらなければならないことを思い出した。
Nhìn vào thông báo trên bảng đó, tôi nhớ ra điều mình phải làm.