Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ボブに
来
き
てもらうよりも、むしろ
一人
ひとり
で
映画
えいが
に
行
い
きたい。
Tôi thà đi xem phim một mình còn hơn là mời Bob đến.
Ngữ pháp:
V て もらう (V-te morau)
Diễn tả nhận được sự giúp đỡ hoặc hành động từ ai đó.
JLPT N4
Từ vựng:
ボブ
tóc bob
貰う
もらう
nhận; lấy
寧ろ
むしろ
thay vào đó; tốt hơn; nếu có gì
一人
ひとり
một người
映画
えいが
phim; điện ảnh
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
来
Lai
đến; trở thành
一
Nhất
một
人
Nhân
người
映
Ánh
phản chiếu; hình ảnh; chiếu
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng