Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ボストンを
去
さ
って
以来
いらい
トムと
話
はな
したことはない。
Tôi chưa nói chuyện với Tom kể từ khi anh ấy rời Boston.
Ngữ pháp:
~以来 (〜irai)
Biểu thị điều gì đó xảy ra 'kể từ', 'từ khi', hoặc 'sau' một thời điểm cụ thể.
JLPT N2
Từ vựng:
ボストン
Boston
去る
さる
rời đi; đi xa
以来
いらい
kể từ; từ đó trở đi
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
去
Khứ
đi; rời
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
来
Lai
đến; trở thành
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện