ボストン

Danh từ chung

Boston

JP: わたしたちはボストンまではきませんでした。

VI: Chúng tôi đã không đi đến Boston.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ボストンじんはボストンが大好だいすきです。
Người Boston rất yêu Boston.
ボストンへようこそ。
Chào mừng đến với Boston.
ボストンにいるの?
Bạn đang ở Boston à?
ボストンはどうだった?
Boston thế nào?
ボストンにいたんだ。
Tôi đã ở Boston.
ボストンでまれたの?
Bạn sinh ra ở Boston à?
ボストンはきだったの?
Bạn có thích Boston không?
ボストンが一番いちばん
Boston là số một!
ボストンなう。
Đang ở Boston.
ボストンが大好だいすきです。
Tôi yêu Boston.