Dịch nghĩa:
ベンは給仕がスープを膝にこぼしたときの様子をまねて見せた。
Ben đã bắt chước lại cảnh tượng khi bồi bàn làm đổ súp lên đùi mình.
Từ vựng:
Hán tự:
給
Cấp
lương; cấp
仕
Sĩ
phục vụ; làm
膝
Tất
đầu gối; lòng
様
Dạng
ngài; cách thức
子
Tử
trẻ em
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy