Dịch nghĩa:

Doanh nhân đang sử dụng máy tính để tính toán.

Hán tự:

Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Toán tính toán; số
máy móc; cơ hội
使
Sử sử dụng; sứ giả