Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
パーティーにお
金
かね
を
持
も
ってきてはいけません。
体
からだ
だけできなさい。
Bạn không được mang tiền đến bữa tiệc, chỉ cần đến thôi.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
パーティー
bữa tiệc
お金
おかね
tiền
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
体
からだ
cơ thể
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
為さる
なさる
làm
Hán tự:
金
Kim
vàng
持
Trì
cầm; giữ
体
Thể
cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh