Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
パーティーでは、
子供
こども
たちは
皆
みな
寝
ね
ずに
起
お
きていて
行儀
ぎょうぎ
よく
振
ふ
る
舞
ま
った。
Tại bữa tiệc, tất cả trẻ em đều thức không ngủ và hành xử lễ phép.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
パーティー
bữa tiệc
子供たち
こどもたち
trẻ em; trẻ nhỏ
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
寝る
ねる
ngủ; đi ngủ
起きる
おきる
dậy; đứng dậy
行儀
ぎょうぎ
cách cư xử; hành vi
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
振舞う
ふるまう
cư xử; hành xử; hành động
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
皆
Giai
tất cả; mọi thứ
寝
Tẩm
nằm xuống; ngủ
起
Khởi
thức dậy
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
儀
Nghi
nghi lễ
振
Chấn
lắc; vẫy
舞
Vũ
nhảy múa; bay lượn; xoay vòng